Máy in 3D khổ lớn Ultimaker S5 chính hãng

Với Ultimaker S5, thứ bạn sở hữu không chỉ là chiếc máy in dẫn đầu thị trường. Đó là một hệ thống vật liệu mở. Đó còn là một thị trường nơi bạn có thể miễn phí truy cập tìm đến những hồ sơ vật liệu của các nhà cung cấp vật liệu hàng đầu mà Ultimaker dành cho bạn . Và đồng thời cung cấp cho bạn phần mềm in 3D miễn phí đơn giản hóa quy trình làm việc, từ việc tích hợp các nền tảng CAD hàng đầu đến quản lí máy in của bạn thông qua Internet hoặc đám mây.

Nơi khơi nguồn trải nghiệm in 3D đột phá 

Cùng khám phá máy in 3D Ultimaker S5 với khổ in lớn hơn đem đến sự chính xác, kết hợp với hệ thống vật liệu chuyên dùng trong công nghiệp. Với thông số kỹ thuật bậc nhất, thiết lập đơn giản, năng suất cao cùng hệ thống in đùn kép đáng tin cậy, Ultimaker S5 chính là giải pháp in 3D chuyên nghiệp, hoàn chỉnh, chính xác được tin dùng bởi các chuyên gia trên toàn thế giới.

Hệ thống mở, sẵn sàng kết nối

Với Ultimaker S5, thứ bạn sở hữu không chỉ là chiếc máy in dẫn đầu thị trường. Đó là một hệ thống vật liệu mở. Đó còn là một thị trường nơi bạn có thể miễn phí truy cập tìm đến những hồ sơ vật liệu của các nhà cung cấp vật liệu hàng đầu mà Ultimaker dành cho bạn . Và đồng thời cung cấp cho bạn phần mềm in 3D miễn phí đơn giản hóa quy trình làm việc, từ việc tích hợp các nền tảng CAD hàng đầu đến quản lí máy in của bạn thông qua Internet hoặc đám mây.

 

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Khổ in lớn: in những chi tiết lớn hơn hoặc in hàng loạt.
  • Kết nối mạng: in qua Wi-Fi, mạng LAN, đám mây hoặc kết nối USB.
  • Màn hình cảm ứng: vận hành mượt mà với giao diện người dùng đơn giản.
  • Cân bằng bàn in chủ động: lớp in đầu bám dính tốt, đáng tin cậy, cho phép in mà không cần sự kiểm soát.
  • Kính chắn mặt trước: cải thiện môi trường in cho kết quả in tốt hơn.
  • Cảm biến vật liệu: thông báo khi vật liệu hết để giảm rủi ro của bản in.
  • Dễ thiết lập và kiểm soát: với hệ thống nhận diện vật liệu NFC và camera được lắp đặt bên trong máy.
  • Tương thích với vật liệu tổng hợp: In các bộ phận có độ bền cao và tính chất khác biệt.

Thông số máy in Ultimaker S5

Thông số in và máy in

Công nghệ

 

 

Đầu in

In đùn kép với hệ thống nâng vòi phun tự động chuyên biệt và lõi in có thể tráo đổi

 

Kích thước xây dựng (XYZ)

330 x 240 x 300 mm (13 x 9.4 x 11.8 inches)

 

Độ phân giải lớp

Đầu phun 0.25 mm: 150 - 60 micron

 

 

Đầu phun 0.4 mm: 200 - 20 micron

 

 

Đầu phun 0.6 mm: 300 - 20 micron

 

 

Đầu phun 0.8 mm: 600 - 20 micron

 

Độ phân giải XYZ

6.9, 6.9, 2.5 micron

 

Tốc độ in

< 24 mm3/s

 

Bàn in

Kính chịu nhiệt (Heated Glass: 20 - 140 °C)

 

Đường kính vòi phun

0.4 mm (đi kèm)

 

 

0.25 mm, 0.6 mm, 0.8 mm (bán lẻ)

 

Độ ồn

< 50 dBA

 

Kết nối

Wi-Fi, LAN, USB port

Kích thước vật lý

Kích thước

495 x 585 x 780 mm (19.5 x 23 x 30.7 inches)

 

 

(bao gồm ống Bowden và ống đỡ vật liệu)

 

Khối lượng tịnh

20.6kg (45.4 lbs)

Phần mềm

Phần mềm cung cấp

Ultimaker Cura - phần mềm chuẩn bị in miễn phí,

 

 

Ultimaker Connect - phần mềm quản lí máy in miễn phí,

 

 

Ultimaker Cloud – cho phép điều khiển in từ xa.

 

Hệ điều hành hỗ trợ

MacOS, Windows, và Linux

Bảo hành

Thời hạn bảo hành

12 tháng

 

Phụ kiện tương thích

 

Lõi in AA

Lõi in BB

Lõi in CC

Bọc đầu in

0.25, 0.4, 0.8 mm

0.4, 0.8 mm

0.6 mm

x10

Dễ dàng thay đổi giúp tiết

Thiết kế đặc biệt dành cho

Đầu in Ruby để in vật liệu

Giúp đầu in của bạn luôn giữ

kiệm thời gian.

vật liệu hỗ trợ tan được.

tổng hợp chống mài mòn

được tình trạng tốt nhất

 

Vật liệu tương thích

Mở khóa một loạt các ứng dụng với sự lựa chọn vật liệu hoàn chỉnh. Sử dụng vật liệu Ultimaker, hay bất kỳ loại vật liệu khác từ bên thứ ba hoặc truy cập hồ sơ vật liệu từ các thương hiệu hàng đầu. Chọn từ các vật liệu này và hơn thế nữa.

Dễ in và chất lượng

Tính chất cơ học

Hao mòn điện trở

Chịu nhiệt

Linh hoạt

bản in tốt, thẩm mỹ

mạnh mẽ

• Ultimaker Nylon

• Ultimaker CPE+

• Ultimaker TPU 95A

• Ultimaker PLA

• Ultimaker ABS

• Ultimaker PP

• DSM Arnitel ID 2060 HT

• DuPont™ Hytrel®

• Ultimaker Tough PLA

• Ultimaker PC

• Igus Iglidur l180-PF

 

3D4100FL

 

• Ultimaker CPE

 

 

 

Vật liệu tổng hợp

Hỗ trợ

 

 

 

mạnh mẽ

• Ultimaker PVA

 

 

 

• Owens Corning

• Ultimaker Breakaway

 

 

 

XSTRAND™ GF30-PA6

 

 

 

 

ĐÀO TẠO VÀ HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG:

Tất cả các máy quét khi mua tại 3D Services đều được miễn phí đào tạo chuyển giao công nghệ bao gồm:

- Miễn phí đào tạo vận hành máy in 3D.

- Miễn phí đào tạo phần mềm in 3D.

BẢO HÀNH VÀ DỊCH VỤ

Tất cả máy móc được bảo hành một năm theo tiêu chuẩn của hãng.

LIÊN HỆ MUA HÀNG:

CÔNG TY TNHH  3D SERVICES VIỆT NAM
Hotline: 0937777943
Email: 3dservices.vn@gmail.com

Hãy để chúng tôi được tư vấn và báo giá cho quý khách hàng.

Thông số in và máy in

Công nghệ

 

 

Đầu in

In đùn kép với hệ thống nâng vòi phun tự động chuyên biệt và lõi in có thể tráo đổi

 

Kích thước xây dựng (XYZ)

330 x 240 x 300 mm (13 x 9.4 x 11.8 inches)

 

Độ phân giải lớp

Đầu phun 0.25 mm: 150 - 60 micron

 

 

Đầu phun 0.4 mm: 200 - 20 micron

 

 

Đầu phun 0.6 mm: 300 - 20 micron

 

 

Đầu phun 0.8 mm: 600 - 20 micron

 

Độ phân giải XYZ

6.9, 6.9, 2.5 micron

 

Tốc độ in

< 24 mm3/s

 

Bàn in

Kính chịu nhiệt (Heated Glass: 20 - 140 °C)

 

Đường kính vòi phun

0.4 mm (đi kèm)

 

 

0.25 mm, 0.6 mm, 0.8 mm (bán lẻ)

 

Độ ồn

< 50 dBA

 

Kết nối

Wi-Fi, LAN, USB port

Kích thước vật lý

Kích thước

495 x 585 x 780 mm (19.5 x 23 x 30.7 inches)

 

 

(bao gồm ống Bowden và ống đỡ vật liệu)

 

Khối lượng tịnh

20.6kg (45.4 lbs)

Phần mềm

Phần mềm cung cấp

Ultimaker Cura - phần mềm chuẩn bị in miễn phí,

 

 

Ultimaker Connect - phần mềm quản lí máy in miễn phí,

 

 

Ultimaker Cloud – cho phép điều khiển in từ xa.

 

Hệ điều hành hỗ trợ

MacOS, Windows, và Linux

Bảo hành

Thời hạn bảo hành

12 tháng

Tag(từ khóa):

Bình luận